Gạch Ốp Tường

TÌM NÂNG CAO

HOTLINE: 0938619989

Gạch Ốp Tường

Nếu quý khách đang có nhu cầu chọn mua các loại  gạch ốp tường cho nhà  mình thì hãy tham khảo những thông tin hữu ích  dưới đây để có thể  giúp mình chọn được loại gạch phù hợp nhất, góp phần gia tăng giá trị thẩm mỹ và chất lượng cho công trình.

 

Phân loại  các loại gạch ốp đang có trên thị trường Việt Nam :

Hiện tại, thị trường gạch ốp nói chung được chia thành các loại cơ bản sau:

• Dùng cho  ngoại thất: Là những loại gạch được sử dụng để ốp cho bề mặt bên ngoài của ngôi nhà, chủ yếu là mặt tiền nhà , hàng rào và cổng ngõ. Do  đặc thù phải chịu tác động trực tiếp của thời tiết thường xuyên  và các yếu tố môi trường bất lợi  nên hầu hết đây là dòng sản phẩm cao cấp, cho  chất lượng  tốt và bền bỉ theo thời gian .

• Dùng cho phòng khách: Không gian có nhu cầu sử dụng gạch ốp  nhiều nhất là phòng khách nơi gia chủ muốn tô điểm cho căn nhà của mình. Chính vì thế, thị trường gạch dùng cho phòng khách rất đa dạng mẫu mã, người  tiêu dùng có thể thoải mái lựa chọn và sáng tạo ra nhiều  phong cách mới mẻ cho  phòng khách của mình. Những loại gạch ốp tường phòng khách đẹp, tự nhiên và sang trọng luôn đóng vai trò quan trọng để tạo nên một “bộ mặt” ấn tượng cho không gian sống.
Gạch Ốp Tường
Xem thêm gạch ốp tường bên dưới 

 
• Dùng cho phòng ngủ: Khuynh  hướng sử dụng gạch ốp cho   phòng ngủ thường là các loại gạch có kích cỡ nhỏ, ít hoa văn, họa tiết đơn giản, màu sắc  ấm áp để tạo cảm giác dễ chịu và thư thái nhất cho người dùng.

• Dùng cho nhà tắm: Nhà tắm có xu hướng sử dụng gạch dùng cho ốp tường sáng bóng, màu sắc tươi trẻ để tạo nên một không gian thư giãn tuyệt vời trong chính ngôi nhà. Đặc biệt, gạch ốp  cho  nhà tắm phải có khả năng chống ẩm và kháng nước cao.

• Dùng cho phòng bếp: Do tiếp xúc nhiều với khói, dầu mỡ, mùi thức ăn nên gạch cho phòng bếp thường có đặc trưng chống bám dính, dễ vệ sinh, khó nhìn thấy vết bẩn.
Gạch Ốp Tường
Xem thêm gạch ốp tường bên dưới 
Gạch BẠCH MÃ H36030E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36030E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36029E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36029E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36029
13%

Gạch BẠCH MÃ H36029

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36028E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36028E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36028
13%

Gạch BẠCH MÃ H36028

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36027
13%

Gạch BẠCH MÃ H36027

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36027E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36027E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36026E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36026E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36026
13%

Gạch BẠCH MÃ H36026

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36025
13%

Gạch BẠCH MÃ H36025

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36024
13%

Gạch BẠCH MÃ H36024

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36023
13%

Gạch BẠCH MÃ H36023

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36021
13%

Gạch BẠCH MÃ H36021

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36020
13%

Gạch BẠCH MÃ H36020

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36019
13%

Gạch BẠCH MÃ H36019

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36018
13%

Gạch BẠCH MÃ H36018

205,059 235,700
Gạch BẠCH MÃ H36017E1
13%

Gạch BẠCH MÃ H36017E1

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36E10
13%

Gạch BẠCH MÃ H36E10

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36E9
13%

Gạch BẠCH MÃ H36E9

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36E8
13%

Gạch BẠCH MÃ H36E8

222,459 255,700
Gạch BẠCH MÃ H36E7
13%

Gạch BẠCH MÃ H36E7

222,459 255,700
Gạch Thạch anh Taicera G63918
15%

Gạch Thạch anh Taicera G63918

220,000 258,824
Gạch Taicera G63915
15%

Gạch Taicera G63915

220,000 258,824
Gạch Taicera G63912
15%

Gạch Taicera G63912

220,000 258,824
Gạch Taicera G63911
15%

Gạch Taicera G63911

220,000 258,824
Gạch Taicera G63429
15%

Gạch Taicera G63429

235,000 276,471
Gạch Taicera G63428
15%

Gạch Taicera G63428

235,000 276,471
Gạch Taicera G63425
15%

Gạch Taicera G63425

235,000 276,471
Gạch Taicera G63548
15%

Gạch Taicera G63548

235,000 276,471
Gạch Taicera G63529
15%

Gạch Taicera G63529

235,000 276,471
Gạch Taicera G63528
15%

Gạch Taicera G63528

235,000 276,471
Gạch Taicera G63525
15%

Gạch Taicera G63525

235,000 276,471
Gạch Taicera G63522
15%

Gạch Taicera G63522

235,000 276,471
Gạch Taicera G63129
15%

Gạch Taicera G63129

235,000 276,471
Gạch Taicera G63128
15%

Gạch Taicera G63128

235,000 276,471
Gạch Taicera G63048
15%

Gạch Taicera G63048

220,000 258,824
Gạch Taicera G63029
15%

Gạch Taicera G63029

220,000 258,824
Gạch Taicera G63028
15%

Gạch Taicera G63028

220,000 258,824
Gạch Taicera G63025
15%

Gạch Taicera G63025

220,000 258,824
Gạch Taicera W63015
15%

Gạch Taicera W63015

210,000 247,059
12345678
  • Copyright 2017 VLXDgiatot.com. All Right Reseved